tạm biệt

Học thuật
Thân thiện
tạm biệt

Hai người bạn vẫy tay chào tạm biệt nhau ở ga tàu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chào nhau khi chia tay, thường với hy vọng hoặc lời hẹn sẽ gặp lại trong một thời gian không xa: Hành động nói lời chào hoặc cử chỉ (vẫy tay, cúi đầu) khi tạm thời rời xa ai đó hoặc một nơi chốn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chúng tôi tạm biệt nhaucổng trường. (Chúng tôi chia tay nhaucổng trường.)
    • ấy vẫy tay tạm biệt mọi người trước khi lên tàu. ( ấy vẫy tay chào mọi người trước khi lên tàu.)
    • Anh ấy đã tạm biệt quê hương để lập nghiệpthành phố. (Anh ấy đã rời quê hương để lập nghiệpthành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một lời chào trực tiếp (thán từ): Khi đứng một mình, "Tạm biệt!" một câu nói hoàn chỉnh để chào khi rời đi.
    • "Tạm biệt! Hẹn gặp lại tuần sau!" - ấy nói rồi bước ra khỏi cửa. ("Tạm biệt! Hẹn gặp lại tuần sau!" - ấy nói rồi bước ra khỏi cửa.)
  • "Lời tạm biệt": Cụm danh từ chỉ hành động hoặc những lời nói khi chia tay.
    • Buổi lễ tốt nghiệp một lời tạm biệt đầy cảm xúc với thời học sinh. (Buổi lễ tốt nghiệp một lời chia tay đầy cảm xúc với thời học sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Chào tạm biệt: Cụm động từ nhấn mạnh hành động chào hỏi khi chia tay. Có thể dùng thay thế cho "tạm biệt" trong hầu hết ngữ cảnh.
    • Chúng tôi chào tạm biệt thầy trước khi ra về. (Chúng tôi chào thầy trước khi ra về.)
  • Chia tay: Động từ. Có nghĩa rộng hơn, có thể chỉ sự chia ly lâu dài hoặc vĩnh viễn, không nhất thiết hàm chứa hy vọng gặp lại gần như "tạm biệt".
  • Giã từ: Động từ (từ Hán Việt, trang trọng). Thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh long trọng để chỉ sự từ biệt, có thể vĩnh viễn.
Từ đồng nghĩa
  • Chia tay: Rời xa nhau (nghĩa rộng).
  • Giã biệt: Từ biệt (trang trọng, thường mang sắc thái buồn hoặc lâu dài).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào cho từ "tạm biệt" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • Tạm biệt một thời: Cách nói mang tính văn chương, ý chỉ sự chia tay, kết thúc một giai đoạn, một khoảng thời gian nào đó trong đời.
    • Bức thư ấy như một lời tạm biệt một thời thanh xuân tươi đẹp. (Bức thư ấy như một lời chia tay với một thời thanh xuân tươi đẹp.)
tạm biệt

Hai người bạn vẫy tay chào tạm biệt nhau ở ga tàu.

  1. đgt. Chia tay nhau với hi vọng sẽ gặp lại: tạm biệt quê hương lên đường đi chiến đấu tạm biệt bạn .